| Ôn thi Switch trong 24h |
|
|
|
Ôn thi Switch trong 24h
Tác giả : Nguyễn Minh Hài Nhà xuất bản : Thông Tin và Truyền Thông Năm xuất bản : 2011 Giá sách : 100.000 VNĐ Nội dung :
MỤC LỤC
Lời nói đầu. Chương trình CCNP. Thuật ngữ và từ viết tắt.. Chương 1: VLAN, TRUNK, VTP.. 1.1. VLAN. 1.1.1. Cấu hình VLAN và gán port cho các VLAN. 1.1.2. Triển khai các mô hình VLAN khác nhau. 1.2. TRUNK. 1.3. Vlan Trunking Protocol. CÂU HỎI ÔN TẬP. Chương 2: ETHERCHANNEL. 2.1. PAgP (Port Aggregation Protocol). 2.2. LACP (Link Aggregation Control Protocol). CÂU HỎI ÔN TẬP. Chương 3: ĐỊNH TUYẾN VLAN. 3.1. Inter-Vlan Routing. 3.2. Switch Virtual Interface (SVI). CÂU HỎI ÔN TẬP. Chương 4: GIAO THỨC CÂY MỞ RỘNG (SPANNING TREE PROTOCOL) 4.1. Hoạt động của Spanning Tree Protocol truyền thống 802.1D. 4.1.1. Root Switch (hay còn gọi là Root Bridge). 4.1.2. Root Port.. 4.1.3. Designated Port.. 4.2. Hoạt động của RSTP 802.1W: cải tiến sự hội tụ của STP truyền thống (802.1D) 4.3. Hoạt động của PVST. 4.4. Hoạt động của Multiple Spanning Tree Protocol 802.1S. 4.5. Bảo vệ cây STP. 4.5.1. Root Guard. 4.5.2. BPDU Guard. 4.5.3. Loop Guard. CÂU HỎI ÔN TẬP.. Chương 5: XÂY DỰNG MẠNG CÓ TÍNH DỰ PHÒNG CAO ( HIGH AVAILABILITY) VÀ CÁC GIAO THỨC SỬ DỤNG 5.1. HSRP.. 5.1.1. Default-gateway của HSRP. 5.1.2. Load Balancing trong HSRP. 5.2. VRRP (Virtual Router Redundancy Protocol). 5.3. GLBP (Gateway Load Balance Protocol). CÂU HỎI ÔN TẬP. Chương 6: BẢO MẬT TRÊN SWITCH. 6.1. Port-security. 6.2. Vlan Access List (VACL). 6.3. Private Vlan. 6.3.1. Đặc điểm của Private Vlan. 6.3.2. Cấu hình Private Vlan. Chương 8: VoIP. Chương 9: TỔNG HỢP CÂU HỎI ÔN TẬP. Tài liệu tham khảo
|
NHÀ LƯU DANH
| 1. | Trần Hồng Hoàng |
860
điểm |
|||||
|
Ngày 19/1/2006
|
|||||||
|
-----------------------------------------------------
|
|||||||
| 2. | Phạm Ngọc Bảo |
820
điểm |
|||||
|
Ngày 19/1/2006
|
|||||||
|
-----------------------------------------------------
|
|||||||
| 3. | Nguyễn Dzoãn Phú (TIC) |
810
điểm |
|||||
|
Ngày 23/1/2006
|
|||||||
|
-----------------------------------------------------
|
|||||||
| 4. | Lê Văn Cương (PTIT) |
810
điểm |
|||||
|
Ngày 23/1/2006
|
|||||||
|
-----------------------------------------------------
|
|||||||
| Xem tất cả | |||||||































