LAB: DÙNG POLICY-BASED ROUTING ĐỂ LỌC TRAFFIC

Đăng ngày: . Bởi: . Lượt xem bài: 3139

Mục đích

Cấu hình router để lọc traffic dựa trên chiều dài gói.

Mô hình

adgsh

Hướng dẫn
–   Cấu hình NAT tĩnh trên router R4

–   Nhiệm vụ của ta là cho phép tất cả các gói ICMP echo nhỏ có chiều dài Layer 3 nhỏ hơn hoặc bằng 300 bytes.

–   Tạo extended access-list ICMP_ECHO và match tất cả các gói ICMP echo.

–   Tạo route-map ICMP_CONTROL; cho phép các gói match với access-list ICMP_ECHO có độ dài từ 301 – 1500 bytes. Route những gói này ra interface Null0.

–   Apply route-map len interface Fa0/0.

Cấu hình tham khảo

Bước 1: Cấu hình cơ bản: địa chỉ IP, định tuyến OSPF, NAT PAT

Router R4

 

interface Loopback0

 ip address 150.1.4.1 255.255.255.0

!

interface FastEthernet0/0

 ip address 155.1.45.4 255.255.255.0

 ip nat outside

 duplex auto

 speed auto

!

interface FastEthernet0/1

 ip address 10.0.0.4 255.255.255.0

 ip nat inside

 duplex auto

 speed auto

!

router ospf 1

 log-adjacency-changes

 network 150.1.4.0 0.0.0.255 area 0

 network 155.1.45.0 0.0.0.255 area 0

!

ip classless

ip http server

ip nat inside source static 10.0.0.1 150.1.4.1

!

control-plane

!

!

line con 0

 logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

 login

 

Router R5

 

interface FastEthernet0/0

 ip address 155.1.45.5 255.255.255.0

 duplex auto

 speed auto

!

interface FastEthernet0/1

 ip address 150.1.5.5 255.255.255.0

 duplex auto

 speed auto

 no keepalive

!

router ospf 1

 log-adjacency-changes

 network 150.1.5.0 0.0.0.255 area 0

 network 155.1.45.0 0.0.0.255 area 0

!

ip classless

!

!

ip http server

no ip http secure-server

!

control-plane

!

line con 0

line aux 0

line vty 0 4

 privilege level 15

 no login

 

Router R1

 

interface FastEthernet0/1

 ip address 10.0.0.1 255.255.255.0

 duplex auto

 speed auto

!

ip classless

ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 10.0.0.4

!

line con 0

line aux 0

line vty 0 4

 privilege level 15

 no login

Bước 2: Cấu hình extended access-list ICMP_ECHO và route-map ICMP_CONTROL trên router R2

ip access-list extended ICMP_ECHO

 permit icmp any any echo

!

route-map ICMP_CONTROL permit 10

 match ip address ICMP_ECHO

 match length 301 1500

 set interface Null0

 

Apply route-map lên interface Fa0/0

 

interface Serial 0/1

 ip policy route-map ICMP_CONTROL

Bước 3: Kiểm tra

R4#show route-map 

route-map ICMP_CONTROL, permit, sequence 10

  Match clauses:

    ip address (access-lists): ICMP_ECHO 

    length 301 1500

  Set clauses:

    interface Null0

  Policy routing matches: 0 packets, 0 bytes

 

R5#ping 150.1.4.1

 

Type escape sequence to abort.

Sending 5, 100-byte ICMP Echos to 150.1.4.1, timeout is 2 seconds:

.!!!!

Success rate is 80 percent (4/5), round-trip min/avg/max = 28/30/32 ms

 

R5#ping 150.1.4.1 size 301

 

Type escape sequence to abort.

Sending 5, 301-byte ICMP Echos to 150.1.4.1, timeout is 2 seconds:

…..

Success rate is 0 percent (0/5)

 

R4#show route-map 

route-map ICMP_CONTROL, permit, sequence 10

  Match clauses:

    ip address (access-lists): ICMP_ECHO 

    length 301 1500

  Set clauses:

    interface Null0

  Policy routing matches: 10 packets, 3050 bytes

Note:

Khi ta dùng lệnh ping có thêm thông số ‘size’, ta sẽ chỉ định được kích thước datagram của gói.

R5#ping 150.1.4.1 size 1501

 

Type escape sequence to abort.

Sending 5, 301-byte ICMP Echos to 150.1.4.1, timeout is 2 seconds:

…..

Success rate is 0 percent (0/5)

–   Mặc dù gói với kích thước datagram 1501 byte không match với route-map (length 301 1500) nhưng ping vẫn không được, lý do là vì MTU trên cổng FastEthernet của các router đều là 1500 byte, nên gói 1501 byte sẽ bị phân mảnh. Lúc đó nó lại match với route-map và sẽ bị route ra interface Null0 (drop).

Comments

comments

Xem thêm : 

Hãy like nếu bạn thích bài này

Mọi bình luận cho bài viết xin viết bằng tiếng Việt có dấu . Xin cảm ơn!

Gửi phản hồi

*