Hướng dẫn học và ôn thi CCIE Written

Đăng ngày: . Bởi: . Lượt xem bài: 2735

16

Tác giả              : Đặng Quang Minh

Nhà xuất bản  : Thông Tin và Truyền Thông

Năm xuất bản : 2009

Giá sách           :   150.000 VNĐ

Đặt sách Online giảm ngay 10%:  135.000 VNĐ    150.000 VNĐ

Nội dung :    buynow_button

– Tài liệu nghiên cứu chuyên sâu về các công nghệ và giao thức phổ biến, đang sử dụng rộng rãi trong mạng doanh nghiệp và các nhà cung cấp dịch vụ.

– Các công nghệ của định tuyến và chuyển mạch được diễn giải một cách chi tiết giúp người đọc hiểu sâu sắc cách hoạt động và áp dụng như thế nào vào thực tế.

– Trang bị đầy đủ kiến thức để vượt qua kỳ thi CCIE written.

MỤC LỤC

LỜI GIỚI THIỆU

CCIE ĐỈNH CAO VINH QUANG

GIẢI THÍCH CÁC THUẬT NGỮ VÀ TỪ VẾT TẮT

Chương 1: CÔNG NGHỆ ETHERNET

I. CÔNG NGHỆ ETHERNET

1. Tổng quan

2. Băng thông, tần số và tốc độ dữ liệu

3. Thuật toán đa truy cập cảm nhận sóng mang /
Phát hiện đụng độ (CSMA / CD)

4. Miền đụng độ và bộ đệm chuyển mạch

II. LỚP 2 CÔNG NGHỆ ETHERNET

1. Khung tin

2. Các kiểu địa chỉ của công nghệ Ethernet

3. Định dạng địa chỉ Ethernet

4. Trường kiểu giao thức và trường 802.3

III. CÁC CHUẨN MẠNG ETHERNET

1. Mạng Ethernet tốc độ 10Mbps

2. Mạng Ethernet tốc độ 100Mbps – Fast Ethernet

3. Mạng Ethernet tốc độ 1Gbps

4. Mạng Ethernet tốc độ 10Gbps

Chương 2: GIỚI THIỆU VLAN VÀ TRUNG KẾ

I. GIỚI THIỆU

II. VLAN DÙNG RIÊNG

1. Giới thiệu

2. Đặc điểm

III. GIAO THỨC TRUNG KẾ VLAN – VTP

1. Giới thiệu

2. Các tiến trình VTP và chỉ số revision

3. Cấu hình VTP

4. Các VLAN bình thường và VLAN mở rộng.

5. Lưu trữ cấu hình VLAN.

6. Chuẩn trung kế VLAN: ISL và 802.1Q.

7. Cấu hình ISL và 802.1Q.

IV. CÁC ĐẶC TÍNH MỞ RỘNG CỦA VLAN.

1. Cho phép và ngăn cấm lưu lượng của các VLAN.

2. Tính tương thích của cấu hình trung kế.

Chương 3: GIAO  THỨC CÂY MỞ RỘNG – STP

I. GIAO THỨC CÂY MỞ RỘNG 802.1D – STP.

1. Hoạt động của STP.

2. Hội tụ về sơ đồ mạng mới.

3. Các thông báo thay đổi TCN và việc cập nhật bảng CAM.

4. Chuyển đổi từ khoá sang chuyển tiếp.

II. STP CHO MỖI VLAN VÀ STP THÔNG QUA TRUNG KẾ.

III. TỐI ƯU CÂY MỞ RỘNG.

1. Chuyển cổng nhanh, chuyển cổng lên nhanh,
chuyển cổng đường trục nhanh.

2. Công nghệ ghép kênh.

IV. GIAO THỨC CÂY MỞ RỘNG NHANH (RSTP).

V. GIAO THỨC NHIỀU CÂY MỞ RỘNG IEEE 802.1s.

VI. CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO VỆ STP.

1. Bảo vệ gốc…

2. Bảo vệ gói tin BPDU.

3. Giao thức phát hiện liên kết một hướng UDLD.

Chương 4: CHUYỂN DỊCH ĐỊA CHỈ MẠNG VÀ IP PHIÊN BẢN 6

I. GIỚI THIỆU VÀ PHÂN LOẠI CƠ CHẾ CHUYỂN DỊCH
ĐỊA CHỈ MẠNG.

1. Giới thiệu.

2. Phân loại.

II. HOẠT ĐỘNG CỦA NAT ĐỐI VỚI GÓI TIN TỪ BÊN TRONG ĐI RA… 90

1. NAT động.

2. PAT.

3. NAT tĩnh.

III. CẤU HÌNH CƠ CHẾ NAT.

1. Cấu hình NAT tĩnh.

2. Cấu hình NAT động không dùng PAT.

3. Cấu hình PAT.

IV. MỘT SỐ TÍNH NĂNG NÂNG CAO CỦA NAT.

1. Cấu hình nhóm địa chỉ linh hoạt hơn.

2. Dịch sang địa chỉ của cổng.

3. Cấu hình NAT tĩnh với các cổng.

4. Hỗ trợ cho route map.

5. Lưu giữ địa chỉ host.

6. Cải tiến thời gian hết hạn.

7. Giới hạn số lượng NAT.

V. ĐỊA CHỈ IP PHIÊN BẢN 6.

1. Ưu điểm của địa chỉ IP phiên bản 6.

2. Đặc điểm của IP phiên bản 6.

3. Chuyển đổi IP phiên bản 4 lên IP phiên bản 6.

4. Các giao thức định tuyến cho IP phiên bản 6.

Chương 5: ICMP

I. PING.

1. Đặc điểm.

2. Thông điệp ICMP không thể đến được.

3. Thông điệp ICMP thời gian vượt ngưỡng.

4. Gói tin ICMP gửi lần nữa.

II. ARP, PROXY ARP, ARP NGHỊCH CHIỀU, BOOTP VÀ DHCP.

1. So sánh ARP và Proxy ARP.

2. RARP, BOOTP và DHCP.

III. HSRP, VRRP VÀ GLBP.

IV. GIAO THỨC THỜI GIAN MẠNG.

Chương 6: GIAO THỨC TCP VÀ UDP

I. GIỚI THIỆU.

1. Chức năng TCP và UDP.

2. Các kết nối TCP và các cổng.

3. Quá trình khôi phục lỗi.

4. Cơ chế cửa sổ trượt của giao thức TCP.

5. Các vấn đề khác liên quan đến header của TCP.

II. CÁC KIỂU TẤN CÔNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN TCP/IP.

1. Kiểu tấn công Smurf Attack, Directed Broadcast và phép kiểm tra RPF.

2. Kiểu tấn công Ping of Death.

3. Kiểu tấn công LAND.

4. Tấn công tràn ngập gói tin TCP SYN, bit được thiết lập.

5. Phát hiện kiểu tấn công DoS.

6. Chức năng chặn TCP.

III. CHẾ ĐỘ CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG CỦA
GIAO THỨC TRUYỀN FILE.

1. Chế độ thiết lập kết nối FTP theo kiểu bị động.

2. Chế độ thiết lập kết nối FTP theo kiểu chủ động.

IV. XÁC THỰC LỚP ỨNG DỤNG VÀ TÍNH RIÊNG TƯ.

V. QUẢN TRỊ MẠNG VỚI SNMP.

1. Chức năng và phân loại SNMP.

2. Các thông điệp SNMP.

3. Cơ sở thông tin quản trị SNMP.

4. Bảo mật cho giao thức SNMP.

Chương 7: CHUYỂN TIẾP IP.

I. GIỚI THIỆU.

II. CÁC CƠ CHẾ CHUYỂN MẠCH.

1. Cơ chế chuyển mạch nhanh.

2. Cơ chế chuyển tiếp tức thời của Cisco

3. Cấu hình các cơ chế chuyển mạch.

4. Xây dựng bảng quan hệ liền kề CEF.

5. Cơ chế ARP nghịch đảo trong Frame Relay.

6. Cấu hình ánh xạ địa chỉ tĩnh trong Frame Relay.

7. Tắt ARP nghịch đảo.

III. ĐỊNH TUYẾN ĐÚNG LỚP VÀ KHÔNG ĐÚNG LỚP.

IV. CHUYỂN MẠCH ĐA LỚP.

1. Cơ chế chuyển mạch đa lớp.

2. Dùng cổng định tuyến và PortChannel với MLS.

3. Cấu hình MLS.

V. ĐỊNH TUYẾN DỰA THEO CHÍNH SÁCH.

VI. TÓM TẮT CHƯƠNG.

Chương 8: GIAO THỨC ĐỊNH TUYẾN RIP PHIÊN BẢN 2

I. ĐẶC TÍNH CỦA RIP.

1. Đặc điểm.

2. Hội tụ và chống vòng lặp.

3. Thời gian hội tụ trong RIP khi cập nhật định tuyến bị mất.

4. Thời gian hội tụ.

5. Cập nhật không đồng bộ.

II. CẤU HÌNH RIP.

1. Kích hoạt RIP và những tác động của tự động tổng hợp tuyến.

2. Cấu hình xác thực RIP.

3. Đặc tính chặng kế tiếp và Split Horizon của RIP.

4. RIP Offset List.

5. Lọc route với danh sách phân phối và danh sách tiền tố.

III. TÓM TẮT CHƯƠNG.

Chương 9: GIAO THỨC ĐỊNH TUYẾN EIGRP

I. ĐẶC TÍNH CỦA EIGRP.

1. Một số khái niệm.

2. Cập nhật EIGRP.

3. Bảng sơ đồ mạng của EIGRP.

4. Quá trình hội tụ của EIGRP.

II. CẤU HÌNH GIAO THỨC EIGRP.

III. CÂN BẰNG TẢI VỚI EIGRP.

IV. CÁC TUỲ CHỌN CẤU HÌNH CỦA EIGRP TƯƠNG TỰ RIP.

Chương 10: GIAO THỨC ĐỊNH TUYẾN OSPF

I. TRAO ĐỔI CƠ SỞ DỮ LIỆU OSPF.

1. Định danh Router chạy OSPF.

2. Trở thành láng giềng, trao đổi cơ sở dữ liệu và trở thành liền kề.

3. Router được lựa chọn trên LAN.

4. Các router DR trên WAN và các kiểu mạng OSPF.

5. Tính toán SPF.

II. MÔ HÌNH THIẾT KẾ OSPF VÀ CÁC LOẠI LSA.

1. Các thuật ngữ thiết kế OSPF.

2. Kiểu LSA và kiểu mạng.

3. Thiết kế OSPF dưới góc nhìn các loại LSA.

4. Vùng ngõ cụt.

III. CẤU HÌNH GIAO THỨC OSPF.

1. Chi phí trong OSPF và xóa các tiến trình OSPF.

2. Các giải pháp thay thế cho câu lệnh OSPF network.

3. Lọc thông tin OSPF.

4. Cấu hình liên kết ảo.

5. Cấu hình xác thực OSPF.

6. Cấu hình OSPF dạng Stub.

Chương 11: QUÁ TRÌNH PHÂN PHỐI LẠI TUYẾN, TÓM TẮT TUYẾN VÀ TUYẾN MẶC ĐỊNH

I. CÔNG CỤ QUẢN LÝ TUYẾN, DANH SÁCH TIỀN TỐ
VÀ KHÁI NIỆM KHOẢNG CÁCH QUẢN TRỊ.

1. Cấu hình công cụ quản lý tuyến.

2. Một số tóm tắt quan trọng khi sử dụng route-map
để phân phối lại tuyến.

3. Câu lệnh match trong route-map.

4. Các câu lệnh set trong route-map.

5. Danh sách tiền tố IP.

6. Khoảng cách quản trị AD.

II. QUÁ TRÌNH PHÂN PHỐI LẠI TUYỀN.

1. Kỹ thuật phân phối lại tuyến.

2. Cấu hình chi phí, các loại chi phí và đánh dấu.

3. Phân phối lại một tập hợp các tuyến bằng cách sử dụng route-map.

4. Phân phối tuyến qua lại giữa nhiều router.

5. Ngăn chặn tuyến không tối ưu bằng cách chỉnh số AD.

6. Ngăn chặn tuyến không tối ưu bằng cách sử dụng đánh dấu tuyến.

7. Dùng chi phí và các kiểu chi phí để tác động lên các tuyến
được phân phối.

III. TÓM TẮT TUYẾN.

1. Tóm tắt tuyến trong EIGRP.

2. Tóm tắt tuyến trong OSPF.

3. Tóm tắt tuyến trong RIP.

IV. TUYẾN ĐƯỜNG MẶC ĐỊNH.

Chương 12: CƠ BẢN HOẠT ĐỘNG CỦA BGP

I. GIỚI THIỆU.

II. XÂY DỰNG QUAN HỆ BGP.

1. Các router láng giềng nội vùng.

2. Các router BGP láng giềng ngoại vùng.

3. Kiểm tra trước khi trở thành láng giềng BGP.

4. Các thông điệp BGP và các trạng thái láng giềng.

5. Tác vụ tái khởi động quan hệ BGP một cách chủ ý.

6. Xây dựng bảng BGP.

7. Thêm tuyến mặc định vào trong BGP.

8. Thuộc tính nguyên mẫu của đường đi.

9. Quảng bá các tuyến BGP đến các láng giềng.

III. XÂY DỰNG BẢNG ĐỊNH TUYẾN IP.

1. Thêm một tuyến eBGP vào bảng định tuyến IP.

2. Các tuyến cửa sau.

3. Thêm các tuyến iBGP vào trong bảng định tuyến IP.

4. Dùng luật đồng bộ và phân phối các tuyến.

5. Tắt đồng bộ và dùng BGP trên tất cả các router trong một AS.

6. Đặc tính liên minh.

7. Cấu hình đặc tính liên minh.

8. Ánh xạ tuyến.

Chương 13: CHÍNH SÁCH ĐỊNH TUYẾN CỦA BGP

I. GIỚI THIỆU.

II. LỌC CÁC CẬP NHẬT CỦA BGP DỰA TRÊN THÔNG TIN NLRI.

III. CÁC LUẬT ROUTE-MAP ÁP DỤNG ĐỂ LỌC ĐỊA CHỈ MẠNG.

IV. TÁI CẤU HÌNH MỀM.

V. SO SÁNH DANH SÁCH TIỀN TỐ, DANH SÁCH PHÂN PHỐI
VÀ ÁNH XẠ TUYẾN CỦA BGP.

VI. LỌC CÁC MẠNG CON CỦA MỘT TUYẾN TÓM TẮT
CÂU LỆNH AGGREGATE-ADDRESS.

VII. LỌC CÁC THÔNG ĐIỆP CẬP NHẬT BGP DỰA TRÊN
THUỘC TÍNH AS_PATH.

VIII. DÙNG BIỂU THỨC CHÍNH QUI ĐỂ TÌM RA MỘT AS_PATH.

IX. LỌC TUYẾN DỰA VÀO AS_SET VÀ AS_CONFED_SEQ.

X. CÁC THUỘC TÍNH BGP VÀ TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH
TRONG BGP.

1. Tiến trình ra quyết định BGP.

2. Hai bước tie-breaker trong tiến trình BGP.

3. Thêm vào nhiều route BGP vào bảng định tuyến.

XI. CẤU HÌNH CÁC CHÍNH SÁCH BGP.

XII. THUỘC TÍNH CỘNG ĐỒNG (COMMUNITY) TRONG BGP.

1. Tìm COMMUNITY với Community lists.

2. Loại bỏ các giá trị COMMUNITY.

3. Lọc tuyến NLRI bằng cách sử dụng các giá trị COMMUNITY đặc biệt.

Chương 14: PHÂN LOẠI VÀ ĐÁNH DẤU

I. CÁC TRƯỜNG CÓ THỂ ĐÁNH DẤU CHO MỤC ĐÍCH QOS.

1. So sánh IPP và DSCP.

2. Thiết lập các giá trị DSCP và các thuật ngữ.

3. Lớp của PHB và giá trị DSCP..

4. Trạng thái đảm bảo truyền của PHB và giá trị DSCP.

5. Trạng thái EF PHB và các giá trị DSCP.

6. Các trường đánh dấu dữ liệu không phải là IP.

II. CÁC VỊ TRÍ ĐÁNH DẤU VÀ SO SÁNH DỮ LIỆU TRONG MẠNG.

1. Công cụ giao diện dòng lệnh MQC

2. Cơ chế của MQC..

3. Phân loại dùng ánh xạ lớp.

4. Dùng nhiều phát biểu so trùng.

5. Phân loại dùng NBAR.

III. CÁC CÔNG CỤ ĐÁNH DẤU VÀ PHÂN LOẠI.

1. Cấu hình đánh dấu theo lớp.

2. Gán giá trị CoS và DSCP.

3. Các chọn lựa thiết kế cho quá trình đánh dấu.

4. Đánh dấu dùng công cụ giám sát khống chế lưu lượng.

5. Định tuyến theo chính sách.

Chương 15: QUẢN LÝ NGHẼN VÀ TRÁNH NGHẼN

I. KHÁI NIỆM HÀNG ĐỢI TRONG ROUTER CỦA CISCO.

1. Hàng đợi phần cứng và hàng đợi phần mềm.

2. Các cơ chế hàng đợi trên cổng và trên cổng con.

3. So sánh các công cụ hàng đợi.

II. CÁC CÔNG CỤ HÀNG ĐỢI.

1. Hàng đợi FIFO.

2. Hàng đợi ưu tiên.

3. Hàng đợi yêu cầu.

4. Hàng đợi theo trọng số.

5. Hàng đợi theo trọng số dựa trên các lớp và hàng đợi độ trễ thấp.

6. Phát hiện sớm và loại bỏ ngẫu nhiên theo trọng số.

III. QUẢN LÝ VÀ TRÁNH NGHẼN TRÊN SWITCH.

1. Cơ chế hàng đợi ra của Switch dòng 3550 của Cisco.

2. Tránh nghẽn cho Switch dòng 3550.

3. So sánh giữa Switch dòng 3550 và dòng 2950.

CHƯƠNG 16: ĐIỀU HÒA VÀ GIÁM SÁT LƯU LƯỢNG

I. CÁC KHÁI NIỆM VỀ ĐIỀU HOÀ LƯU LƯỢNG.

1. Giới thiệu..

2. Các thuật ngữ của điều hoà lưu lượng.

3. Điều hoà lưu lượng dùng tốc độ bùng nổ Be.

4. Cơ chế bên dưới của điều hoà lưu lượng.

5. Điều hoà lưu lượng trên mạng Frame Relay.

6. Cấu hình điều hoà lưu lượng dựa theo lớp.

7. Hiệu chỉnh cơ chế điều hoà cho dữ liệu âm thanh dùng LLQ
và giá trị Tc nhỏ.

8. Cấu hình điều hoà lưu lượng trong mạng Frame Relay.

II. CÁC KHÁI NIỆM VÀ CẤU HÌNH KHỐNG CHẾ LƯU LƯỢNG.

1. Các khái niệm khống chế lưu lượng.

2. Cơ chế một tốc độ khống chế, hai trạng thái.

3. Cơ chế một tốc độ, ba trạng thái, hai hộp dữ liệu.

4. Hai tốc độ khống chế, ba trạng thái.

5. Cấu hình khống chế lưu lượng dựa theo lớp.

6. Tốc độ truy cập cam kết.

Chương 17: CÁC GIAO THỨC TRÊN ĐƯỜNG TRUYỀN ĐỒNG BỘ

I. CÁC ĐƯỜNG TRUYỀN ĐỒNG BỘ.

1. Giới thiệu.

2. Định dạng khung tin và mã hóa T1.

3. Các báo hiệu của đường T1.

4. Phát hiện sóng mang và khởi động các cổng.

II. GIAO THỨC KẾT NỐI ĐIỂM – ĐIỂM.

1. So sánh HDLC và PPP.

2. Giao thức kiểm soát đường truyền LCP.

3. Cấu hình LCP/PPP cơ bản.

4. Cơ chế đa đường truyền PPP.

5. Quá trình phân mảnh và chèn gói tin.

6. Nén trong giao thức PPP.

7. Nén tải mức 2 của giao thức PPP.

8. Nén phần đầu.

Chương 18: CÔNG NGHỆ FRAME RELAY

I. GIỚI THIỆU VÀ CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN.

1. Các mạch ảo của Frame Relay.

2. Thông số nhận dạng kết nối lớp liên kết dữ liệu.

3. Các thông điệp quản lý trạng thái cổng nội bộ.

4. Phần đầu và quá trình đóng gói của FR.

5. Các tín hiệu báo nghẽn DE, BECN và FECN trong Frame Relay.

II. CẤU HÌNH FRAME RELAY.

1. Cấu hình Frame Relay cơ bản.

2. Nén tải trên Frame Relay.

3. Phân mảnh trong Frame Relay.

Chương 19: CƠ CHẾ MULTICAST

I. TỔNG QUAN VỀ MULTICAST.

1. Giới thiệu.

2. Ba kiểu truyền lưu lượng IP trên router và switch.

3. Cơ chế Multicast hỗ trợ khả năng mở rộng và khả năng quản lý.

4. Địa chỉ Multicast.

II. IGMP.

1. IGMP phiên bản 1.

2. IGMP phiên bản 2.

3. So sánh IGMP phiên bản 1 và IGMP phiên bản 2

4. Sự tương thích của IGMP phiên bản 1 và 2.

5. IGMP phiên bản 3.

6. So sánh IGMP phiên bản 1, 2 và 3.

7. Giao thức phát hiện các máy chạy Multicast.

III. CHUYỂN MẠCH LƯU LƯỢNG MULTICAST.

1. Giám sát IGMP.

2. CGMP.

3. Giao thức quản lý nhóm cổng của Router.

Chương 20: ĐỊNH TUYẾN CHO LƯU LƯỢNG

I. TỔNG QUAN.

1. Quá trình định tuyến của gói tin Multicast.

2. Kiểm tra RPF.

3. Tầm vực Multicast.

II. GIAO THỨC PIM.

1. PIM chế độ dày đặc.

2. Hoạt động của giao thức PIM-DM.

3. Một số vấn đề của PIM khi hoạt động trên LAN.

4. Các giao thức định tuyến multicast khác.

5. PIM chế độ thưa thớt (PIM-SM).

6. Sự tương tự giữa PIM-DM và PIM-SM.

7. Hoạt động của giao thức PIM chế độ thưa thớt.

8. PIM chế độ dày đặc thưa thớt.

9. PIM hai chiều.

Chương 21: BẢO MẬT

I. BẢO MẬT CHO THIẾT BỊ ROUTER.

1. Bảo vệ truy cập CLI bằng mật khẩu đơn giản.

2. Cách bảo vệ tốt hơn cho các mật khẩu enable và mật khẩu người dùng.

3. Xác thực AAA ở chế độ người dùng và chế độ đặc quyền.

4. Bỏ qua các truy cập mặc định cho vấn đề bảo mật truy cập.

II. BẢO MẬT PPP.

III. BẢO MẬT LỚP 2.

1. Bảo mật cho switch trên các cổng đang dùng và chưa dùng.

2. Bảo mật cổng.

3. Kiểm tra ARP động.

4. Giám sát DHCP.

5. Bảo vệ IP nguồn.

6. Xác thực 802.1X sử dụng EAP

7. Các khuyến cáo tổng quát cho bảo mật lớp 2.

IV. BẢO MẬT LỚP 3.

1. Danh sách điều khiển truy cập IP.

2. Mặt nạ Wildcard.

Chương 22: MPLS

I. LỊCH SỬ MPLS.

II. TỔNG QUAN VỀ MPLS.

1. Giới thiệu về chuyển mạch nhãn đa giao thức (MPLS).

2. Một số ứng dụng của MPLS.

3. Điểm vượt trội của MPLS so với mô hình IP qua ATM..

4. Các hình thức hoạt động của MPLS.

5. Nhãn trong MPLS.

6. Cấu trúc nút của MPLS.

7. Mặt phẳng chuyển tiếp.

8. Mặt phẳng điều khiển.

9. Các thành phần mặt phẳng dữ liệu và mặt phẳng điều khiển của MPLS.

10. Thuật toán chuyển tiếp nhãn.

11. Hoạt động chuyển tiếp của MPLS.

12. Phân phối nhãn bằng giao thức phân phối nhãn LDP.

13. Sự duy trì nhãn MPLS..

14. Các loại nhãn đặc biệt…

III. CẤU HÌNH MPLS CƠ BẢN…

1. Cấu hình và kiểm chứng MPLS ở chế độ khung…

2. MPLS chế độ khung cơ bản..

3. Biểu đồ tiến trình cấu hình MPLS chế độ khung.

4. Các bước cấu hình MPLS chế độ khung cơ bản.

5. Kiểm tra hoạt động của MPLS chế độ khung cơ bản.

6. Sự chuyển tiếp ở mặt phẳng điều khiển và mặt phẳng dữ liệu.

IV. TỔNG QUAN VỀ MPLS VPN..

1. Tổng quan về VPN.

2. Kiến trúc và thuật ngữ trong MPLS VPN.

3. Mô hình định tuyến MPLS VPN..

4. Bảng chuyển tiếp và định tuyến ảo – VRF.

5. RD, RT, MP-BGP và họ địa chỉ..

6. Hoạt động của mặt phẳng điều khiển MPLS VPN.

7. Hoạt động của mặt phẳng dữ liệu MPLS VPN.

8. Cấu hình MPLS VPN cơ bản..

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

VnPro

Comments

comments

Xem thêm : 

Hãy like nếu bạn thích bài này

Mọi bình luận cho bài viết xin viết bằng tiếng Việt có dấu . Xin cảm ơn!

Gửi phản hồi

*